As of là gì? Một số cụm từ liên quan thông dụng

Bài viết sau đây sẽ cung cấp đến cho các bạn ý chi tiết của cụm từ as of là gì và một số cụm từ liên quan thông dụng. Các bạn hãy cùng VerbaLearn Dict khám phá nhé

Ý nghĩa As of

As of: kể từ.

Ex: As of next month, all the airline’s fares will be going up.

(Kể từ tháng tới, tất cả giá vé của hãng hàng không sẽ tăng.)

Ex: We won’t be living here anymore as of tomorrow.

( Chúng tôi sẽ không sống ở đây nữa vào ngày mai.)

Ex: Final papers will be available with grades as of 6 p.m on December 21st.

( Giấy tờ cuối cùng sẽ có sẵn với các lớp vào lúc 6 giờ chiều ngày 21 tháng 12.)

Một số cụm từ liên quan

1. All along the line

All along the line: tất cả dọc theo dòng.

Ex: The project’s been plagued with financial problems all along the line.

( Dự án đã gặp khó khăn với các vấn đề tài chinh dọc theo tuyến.)

Ex: Mistakes were made all along the line, and that’s why the promising new company went out of business so quickly.

( Những sai lầm đã được thực hiện dọc theo tuyến, và đó là lý do tại sao công ty mới đầy triển vọng này đã phá sản nhanh chóng.)

Ex: We’re had problems with this supplier all along the line.

( Chúng tôi đã có vấn đề với nhà cung cấp này dọc theo dòng.)

2. Date from something

Date from something: Cột mốc thời gian từ một cái gì đó.

Ex: These sculptures must date from the middle of the 7th century.

( Những tác phẩm điêu khắc này phải có từ giữa thế kỷ thứ 7.)

Ex: This map date froms the 14th century.

( Bản đồ này có từ thế kỷ 14.)

3. Forth

Forth: về phía trước, từ nay về sau.

Ex: They set forth on their travels in early June.

( Họ bắt đầu chuyến đi vào tháng 6.)

Ex: He tried to calm the screaming baby by rocking it back and forth.

( Anh ấy cố gắng trấn tĩnh đứa bé đang la hét bằng cách đá nó qua lại.)

Ex: The minister opened the door and sallied forth to face the angry crowd.

( Bộ trưởng mở cửa và đi ra ngoài để đối mặt với đám đông giận dữ.)

4. From then on

From then on: từ đó trở đi, từ lúc đó.

Ex: She had a car accident a year ago and suffered from back pain from then on.

( Cô ấy bị tai nạn xe hơi vào một năm trước và bị đau lưng từ đó trở đi.)

Ex: When I was a kid, I ate some disgusting French fries. From then on I hated French fries, until my mother made me try some a few years later, and now I love them again.

( Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi đã ăn một số khoai tây chiên kinh tởm. Từ đó trở đi tôi ghét khoai tây chiên, cho đến khi mẹ tôi bắt tôi thử vài năm sau đó, và bây giờ tôi lại yêu chúng.)

5. Since

Since: từ đó, từ lúc ấy.

Ex: Linna went to work in New York a year ago, and we haven’t seen her since.

( Linna đã đi làm ở New York một năm trước, và chúng tôi đã không gặp cô ấy kể từ đó.)

Ex: I have been chewing the problem over since last week.

( Tôi đã nhai vấn đề từ tuần trước.)

Ex: Your piano playing has really come on since I last heard you play.

(Chơi piano của bạn đã thực sự xuất hiện kể từ lần cuối tôi nghe bạn chơi.)

6. Thereafter

Thereafter = soon after that: sau đó, về sau.

Ex: Thereafter, the 1960s swelled with political zeal and social unrest.

( Sau đó, những năm 1960 bùng nổ với sự nhiệt thành chính trị và bất ổn xã hội.)

Ex: He left the priesthood in 1970 and settled in the Washington area shortly thereafter.

( Ông ấy rời chức tư tế năm 1970 và định cư tại khu vực Washington ngay sau đó.)

Thông qua bài viết này cũng giúp cho các bạn trả lời được “As of là gì”. Chúc bạn bạn học tập thật tốt và sớm hoàn thành được mục tiêu của mình nhé.

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.