Bảng động từ bất quy tắc | Mẹo học thuộc nhanh nhất

Bảng động từ bất quy tắcVerbaLearn chia sẽ dưới đây gồm 360 động từ phổ biến, phân loại theo vầng để giúp dễ tra cứu. Trong quá trình học tiếng anh, khi tiếp xúc với các thì quá khứ, hoàn thành thì ngoài hình thức thêm ed vào sau động từ, việc nắm vững các động từ bất quy tắc là một trong những yếu tố vô cùng quan trọng. Tuy nhiên học thuộc như thế nào luôn là một vấn đề lớn đối với học sinh nói riêng và người học tiếng anh nói chung. Cùng tìm hiểu bài viết dưới đây để có thêm những phương  pháp học hiệu quả nhất nhé.

Động từ bất quy tắc là gì?

Trong khi học các thì cơ bản trong tiếng anh, việc gặp phải các động từ chia thì quá  khứ và quá khứ phân từ trở nên khá phổ biến. Hầu hết các động từ đều được chia 2 hình thức trên bằng cách thêm ed vào cuối. Tuy nhiên vẫn có một số trường hợp ngoại lệ, người ta gọi những trường hợp ngoại lệ đó là động từ bất quy tắc.

Từ bất quy tắc ở đây được hiểu theo một ý nghĩa trực quan nhất, tức là không theo bất kì một quy tắc nào khi chuyển sang thể quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3). Mặc dù lượng động từ bất quy tắc chiếm 1 số nhỏ trong động từ có quy tắc, tuy nhiên theo thực tế hơn 70% thời gian người ta dùng các động từ BQT.

Hãy xem một số ví dụ sau: “Be, have, do, go, say, come, take, get, make, see,…” Vâng, đây là những động từ bất quy tắc phổ biến nhất mà chúng ta vẫn thường hay sử dụng trong cả giao tiếp lẫn các bài tập ngữ pháp. Chính vì vậy, ngoài việc nắm vững cấu trúc các thì cơ bản thì việc học thuộc lòng bảng động từ bất quy tắc là một trong những điều bắt buộc khi tiếp cận ngôn ngữ này.

Bảng 360 động từ bất quy tắc

Trong tiếng anh hiện nay, có khoảng 620 động từ bất quy tắc. Tuy nhiên chỉ khoảng hơn 300 động từ thường được sử dụng trong giao tiếp và chiếm đến  90% tổng số được sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp 360 động từ bất quy tắc thường xuyên được sử dụng theo thức tự a, b, c. Để tìm kiếm nhanh chóng động từ, bạn có thể nhập chính xác động từ cần tìm, bảng sau sẽ xổ ra một số kết quả về thể quá khứ, quá khứ phân từ, phiên âm giọng Mỹ, cách đọc giọng Mỹ.
STT
V0V2
V3
Nghĩa
US
 
1abideabode/abidedabode/abidedlưu trú/ə'baɪd/
2arise
arose
arisen
phát sinh
/ə'raɪz/
3awake
awoke
awoken
đánh thức, thức
/ə'weɪk/
4backslide
backslid
backslidden / backslid
tái phạm
/'bæk.slaɪd/
5be
was/were
been
thì, là, bị, ở
/biː/
6bear
bore
borne
mang, chịu đựng
/ber/
7beat
beat
beaten / beat
đánh, đập
/biːt/
8become
became
become
trở nên
/bɪˈkʌm/
9befall
befell
befallen
xảy đến
/bɪˈfɑːl/
10begin
began
begun
bắt đầu
/bɪˈɡɪn/
11behold
beheld
beheld
ngắm nhìn
/bɪˈhoʊld/
12bend
bent
bent
bẻ cong
/bend/
13beset
beset
beset
bao quanh
/bɪˈset/
14bespeak
bespoke
bespoken
chứng tỏ
/bɪˈspiːk/
15bet
bet / betted 
bet / betted 
đánh cược, cá cược
/bet/
16bid
bid
bid
trả giá
/bɪd/
17bind
bound
bound
buộc, trói
/baɪnd/
18bite
bit
bitten
cắn
/baɪt/
19bleed
bled
bled
chảy máu
/bliːd/
20blow
blew
blown
thổi
/bloʊ/
21break
broke
broken
đập vỡ
/breɪk/
22breed
bred
bred
nuôi, dạy dỗ
/briːd/
23bring
brought

brought
mang đến
/brɪŋ/
24broadcast
broadcast
broadcast
phát thanh
/ˈbrɑːd.kæst/
25browbeat
browbeat
browbeaten
browbeat
hăm dọa
/ˈbraʊ.biːt/
26build
built
built
xây dựng
/bɪld/
27burn
burnt/burned
burnt/burned
đốt, cháy
/bɝːn/
28burst
burst
burst
nổ tung, vỡ òa
/bɝːst/
29bust
busted
bust
busted / bust
làm bể, làm vỡ
/bʌst/
30buy
bought
bought
mua
/baɪ/
31cast
cast
cast
ném, tung
/kæst/
32catch
caught
caught
bắt, chụp
/kætʃ/
33chide
chid/chided
chid/ chidden/ chided
mắng, chửi
/tʃaɪd/
34choose
chose
chosen
chọn, lựa
/tʃuːz/
35cleave
clove/cleft/cleaved
cloven/cleft/cleaved
chẻ, tách hai
/kliːv/
36cleave
clave
cleaved
dính chặt
/kliːv/
37cling
clung
clung
bám vào, dính vào
/klɪŋ/
38clothe
clothed/clad 
clothed / clad
che phủ
/kloʊð/
39come
came
come
đến, đi đến
/kʌm/
40cost
cost
cost
có giá là
/kɑːst/
41creep
crept
crept 
bò, trườn, lẻn
/kriːp/
42crossbreed
crossbred
crossbred
cho lai giống
/ˈkrɑːs.briːd/
43crow
crew/crewed
crowed
gáy (gà)
/kroʊ/
44cut
cut
cut
cắt, chặt
/kʌt/
45daydream
daydreamed/daydreamt
daydreamed/daydreamt
nghĩ vẩn vơ, mơ mộng
/ˈdeɪ.driːm/
46deal
dealt
dealt
giao thiệp
/diːl/
47dig
dug
dug
đào
/dɪɡ/
48disprove
disproved
disproved/disproven 
bác bỏ
/dɪˈspruːv/
49dive
dove/dived
dived
lặn, lao xuống
/daɪv/
50do
did
done
làm
/duː/
51draw
drew
drawn
vẽ, kéo
/drɑː/
52dream
dreamt
dreamed
dreamt/dreamed
mơ thấy
/driːm/
53drink
drank
drunk
uống
/drɪŋk/
54drive
drove
driven
lái xe
/draɪv/
55dwell
dwelt
dwelt
trú ngụ, ở/dwel/
56eat
ate
eaten
ăn
/iːt/
57fallfell
fallen
ngã, rơi
/fɑːl/
58feed
fed
fed
cho ăn, ăn, nuôi
/fiːd/
59feel
felt
felt
cảm thấy
/fiːl/
60fight
fought
fought
chiến đấu
/faɪt/
61find
found
found
tìm thấy, thấy
/faɪnd/
62fit 
fitted/fit
fitted/fit
làm cho vừa/fɪt/
63flee
fled
fled
chạy trốn
/fliː/
64fling
flung
flung
tung, quăng
/flɪŋ/
65fly
flew
flown
bay
/flaɪ/
66forbear
forbore
forborne
nhịn
/fɔːrˈber/
67forbid
forbade/forbad
forbidden
cấm, cấm đoán
/fɚˈbɪd/
68forecast
forecast/forecasted
forecast/forecasted
tiên đoán
/ˈfɔːr.kæst/
69forego
forewent
foregone
bỏ, kiêng
/fɔːrˈɡoʊ/
70foresee
foresaw
foreseen
thấy trước
/fɚˈsiː/
71foretell
foretold
foretold
đoán trước
/fɔːrˈtel/
72forget
forgotforgotten
quên
/fɚˈɡet/
73forgive
forgave
forgiven
tha thứ
/fɚˈɡɪv/
74forsake
forsook
forsaken
ruồng bỏ
/fɔːrˈseɪk/
75freeze
froze
frozen
(làm) đông lại/friːz/
76frostbite
frostbit
frostbitten
bỏng lạnh
/ˈfrɑːst.baɪt/
77get
got
got/gotten
có được
/ɡet/
78gild
gilt/gilded
gilt/gilded
mạ vàng
/ɡɪld/
79gird
girt/girded
girt/girded
đeo vào
/ɡɝːd/
80give
gave
given
cho
/ɡɪv/
81go
went
gone
đi
/ɡoʊ/
82grind
ground
ground
nghiền, xay
/ɡraɪnd/
83grow
grew
grown
mọc, trồng
/ɡroʊ/
84hand-feed
hand-fed
hand-fed
cho ăn bằng tay
/hænd/
85handwrite
handwrote
handwritten
viết tay
/raɪt/
86hang
hung
hung
móc lên, treo lên
/hæŋ/
87have
had
had

/hæv/
88hear
heard
heard
nghe
/hɪr/
89heave
hove/heaved
hove/heaved
trục lên
/hiːv/
90hew
hewed
hewn/hewed
chặt, đốn
/hjuː/
91hide
hid
hidden
giấu, trốn, nấp
/haɪd/
92hit
hit
hit
đụng
/hɪt/
93hurt
hurt
hurt
làm đau
/hɝːt/
94inbred
inbred
inbred
lai giống cận huyết
/ˈɪn.bred/
95inlay
inlaid
inlaid
cẩn, khảm
/ˈɪn.leɪ/
96input
input
input
đưa vào /ˈɪn.pʊt/
97inset
inset
inset
dát, ghép
/ˈɪn.set/
98interbreed
interbred
interbred
giao phối, lai giống
/ˌɪn.t̬ɚˈbriːd/
99interweave
interwoven/interweaved
interwoven/interweaved
trộn lẫn, xen lẫn
/ˌɪn.t̬ɚˈwiːv/
100intertwinedinterwound
interwound
cuộn vào, quấn vào
/ˌɪn·tərˈtwɑɪnd/
101jerry-build
jerry-built
jerry-built
xây dựng cẩu thả
/ˈdʒer.i.bɪlt/
102keep
kept
kept
giữ
/kiːp/
103kneel
knelt/kneeled
knelt/kneeled
quỳ
/niːl/
104knit
knit/knitted
knit/knitted
đan
/nɪt/
105know
knew
known
biết, quen biết
/noʊ/
106lay
laid
laid
đặt, để
/leɪ/
107lead
led
led
dẫn dắt, lãnh đạo
/led/
108lean
leaned/leant 
leaned/leant 
dựa, tựa
/liːn/
109leap
leapt
leapt
nhảy, nhảy qua
/liːp/
110learn
learnt/learned
learnt/learned
học, được biết
/lɝːn/
111leave
left
left
ra đi, để lại
/liːv/
112lend
lent
lent
cho mượn (vay)
/lend/
113let
let
let
cho phép, để cho
/let/
114lie
lay
lain
nằm
/laɪ/
115light
lit/lighted
lit/lighted
thắp sáng
/laɪt/
116lip-read
lip-read
lip-read
mấp máy môi
/ˈlɪp.riːd/
117lose
lost
lost
làm mất, mất
/luːz/
118make
made
made
chế tạo, sản xuất
/meɪk/
119mean
meant
meant
có nghĩa là
/miːn/
120meet
met
met
gặp mặt
/miːt/
121miscast
miscast
miscast
chọn vai đóng không hợp
/mɪsˈkæst/
122misdialmisdealt
misdealt
chia lộn bà
/mɪsˈdaɪ.əl/
123misdo
misdid
misdone
phạm lỗi
/mɪs-/
124mishear
misheard
misheard
nghe nhầm
/mɪsˈhɪr/
125mislay
mislaid
mislaid
để lạc mất
/ˌmɪsˈleɪ/
126mislead
misled
misled
làm lạc đường /ˌmɪsˈliːd/
127mislearn
mislearned/mislearnt
mislearned/mislearnt
học nhầm
/lɝːn/
128misread
misread
misread
đọc sai
/ˌmɪsˈriːd/
129misset
misset
misset 
đặt sai chỗ
/set/
130misspeak
misspoke
misspoken
nói sai
/ˌmɪsˈspiːk/
131misspell
misspelt
misspelt
viết sai chính tả
/ˌmɪsˈspel/
132misspend
misspent
misspent
tiêu phí, bỏ phí
/ˌmɪsˈspend/
133mistake
mistook
mistaken
phạm lỗi, lầm lẫn
/mɪˈsteɪk/
134misteach
mistaught
mistaught
dạy sai
/tiːtʃ/
135misunderstand
misunderstood
misunderstood
hiểu lầm
/ˌmɪs.ʌn.dɚˈstænd/
136miswrite
miswrote
miswritten
viết sai
/raɪt/
137mow
mowed
mown/mowed
cắt cỏ
/moʊ/
138offset
offset
offset
đền bù
/ˌɑːfˈset/
139outbid
outbid
outbid
trả hơn giá
/ˌaʊtˈbɪd/
140outbreed
outbred
outbred
giao phối xa
141outdo
outdid
outdone
làm giỏi hơn
/ˌaʊtˈduː/
142outdraw
outdrew
outdrawn
rút súng ra nhanh hơn
/drɑː/
143outdrink
outdrank
outdrunk
uống quá chén
/drɪŋk/
144outdrive
outdrove
outdriven
lái nhanh hơn
/lɪv/
145outfight
outfought
outfought
đánh giỏi hơn
/ˌaʊtˈfaɪt/
146outfly
outflew
outflown
bay cao/xa hơn
/flaɪ/
147outgrow
outgrew
outgrown
lớn nhanh hơn
/ˌaʊtˈɡroʊ/
148outleap
outleaped/outleapt
outleaped/outleapt
nhảy cao/xa hơn
/liːp/
149outlie outlied
outlied
nói dối
/laɪ/
150output
output
output
cho ra
/ˈaʊt.pʊt/
151outride
outrode
outridden
cưỡi ngựa giỏi hơn
152outrun
outran
outrun
chạy nhanh hơn; vượt giá
153outsell
outsold
outsold
bán nhanh hơn
154outshine
outshined/outshone
outshined/outshone
sáng hơn
155outshoot
outshot
outshot 
bắn giỏi hơn
156outsing
outsang
outsung
hát hay hơn
157outsit
outsat
outsat
ngồi lâu hơn
158outsleep
outslept
outslept
ngủ lâu
159outsmell
outsmelled/outsmelt
outsmelled/outsmelt
khám phá
160outspeak
outspoke
outspoken 
nói nhiều
161outspeed
outsped
outsped
đi nhanh hơn
162outspend
outspent
outspent
tiêu tiền nhiều hơn
163outswear
outswore
outsworn
nguyền rủa nhiều hơn
164outswim
outswam
outswum
bơi giỏi hơn
165outthink
outthought
outthought
suy nghĩ nhanh hơn
166outthrow
outthrew
outthrown
ném nhanh hơn
167outwrite
outwrote
outwritten
viết nhanh hơn
168overbid
overbid
overbid
trả giá
169overbreed
overbred
overbred
nuôi quá nhiều
170overbuild
overbuilt
overbuilt
xây quá nhiều
171overbuy
overbought
overbought
mua quá nhiều
172overcome
overcame
overcome
khắc phục
173overdo
overdid
overdone
dùng quá mức
174overdraw
overdrew
overdrawn
phóng đại
175overdrink
overdrank
overdrunk
uống quá nhiều
176overeat
overate
overeaten
ăn quá nhiều
177overfeed
overfed
overfed
cho ăn quá mức
178overfly
overflew
overflown
bay qua
179overhang
overhung
overhung
nhô lên trên
180overhear
overheard
overheard
nghe trộm
181overlay
overlaid
overlaid
phủ lên
182overpay
overpaid
overpaid
trả quá tiền
183override
overrode
overridden
lạm quyền
184overrun
overran
overrun
tràn ngập
185oversee
oversaw
overseen
trông nom
186oversell
oversold
oversold
bán quá mức
187oversew
oversewed
oversewn/oversewed
may nối vắt
188overshoot
overshot
overshot
đi quá đích
189oversleep
overslept
overslept
ngủ quên
190overspeak
overspoke
overspoken
Nói quá nhiều
191overspend
overspent
overspent
tiêu quá lố
192overspill
overspilled/overspilt

overspilled/overspilt

đổ, làm tràn
193overtake
overtook
overtaken
đuổi bắt kịp
194overthink
overthought
overthought
tính trước nhiều quá
195overthrow
overthrew
overthrown
lật đổ
196overwind
overwound
overwound
lên dây quá chặt
197overwrite
overwrote
overwritten
viết dài quá
198partake
partook
partaken
tham gia
199pay
paid
paid
trả (tiền)
200plead
pleaded
pled
pleaded/pled
bào chữa, biện hộ
201prebuild
prebuilt
prebuilt
làm nhà tiền chế
202predo
predid
predone
làm trước
203premake
premade
premade
làm trước
204prepay
prepaid
prepaid
trả trước
205presell
presold
presold
bán trước thời gian rao báo
206preset
preset
preset
thiết lập sẵn, cái đặt sẵn
207preshrink
preshrank
preshrunk
ngâm cho vải co trước khi may
208proofread
proofread
proofread
Đọc bản thảo trước khi in
209prove
proved
proven/proved
chứng minh (tỏ)
210put
put
put
đặt; để
211quick-freeze
quick-froze
quick-frozen
kết đông nhanh
212quit
quit/quitted
quit/quitted
bỏ
213read
read/red
read/red
đọc
214reawake
reawoke
reawaken
đánh thức 1 lần nữa
215rebid
rebid
rebid
trả giá, bỏ thầu
216rebind
rebound
rebound
buộc lại, đóng lại (sách)
217rebroadcast
rebroadcast/rebroadcasted
rebroadcast/rebroadcasted
cự tuyệt, khước từ
218rebuild
rebuilt
rebuilt
xây dựng lại
219recast
recast
recast
đúc lại
220recut
recut
recut
cắt lại; băm (giũa)
221redeal
redealt
redealt
phát bài lại
222redo
redid
redone
làm lại
223redraw
redrew
redrawn
kéo lại; kéo ngược lại
224refit (retailor)
refitted/refit
refitted/refit
luồn, xỏ
225regrind
reground
reground
mài sắc lại
226regrow
regrew
regrown
trồng lại
227rehang
rehung
rehung
treo lại
228rehear
reheard
reheard
nghe trình bày lại 
229reknit
reknitted/reknit
reknitted/reknit
đan lại
230relay relaid
relaid
đặt lại
231relay
relayed
relayed
truyền âm lại
232relearn
relearned/relearnt 
relearned/relearnt 
học lại
233relight
relit/relighted
relit/relighted
thắp sáng lại
234remake
remade
remade
làm lại; chế tạo lại
235rend
rent
rent
toạc ra; xé
236repay
repaid
repaid
hoàn tiền lại
237reread
reread
reread
đọc lại
238rerun
reran
rerun
chiếu lại
239resell
resold
resold
bán lại
240resend
resent
resent
gửi lại
241reset
reset
reset
đặt lại, lắp lại
242resew
resewed
resewn/resewed
may/khâu lại
243retake
retook
retaken
chiếm lại; tái chiếm
244reteach
retaught
retaught
dạy lại
245retear
retore
retorn
khóc lại
246retell
retold
retold
kể lại
247rethink
rethought
rethought
suy tính lại, cân nhắc lại
248retread
retread
retread
lại giẫm lên, lại đạp lên
249retrofit
retrofitted/retrofit
retrofitted/retrofit
trang bị thêm
những bộ phận mới
250rewake
rewaken/rewaked 
rewaken/rewaked 
đánh thức lại
251rewear
rewore
reworn
mặc lại
252reweave
rewoven/reweaved
rewoven/reweaved
dệt lại
253rewed
rewed/rewedded
rewed/rewedded
kết hôn lại
254rewet
rewet/rewetted
rewet/rewetted
làm ướt lại
255rewin
rewon
rewon
thắng lại
256rewind
rewound
rewound
cuốn lại, lên dây lại
257rewrite
rewrote
rewritten
viết lại
258rid
rid
rid
giải thoát
259ride
rode
ridden
cưỡi
260ring
rang
rung
rung chuông
261rise
rose
risen
đứng dậy; mọc
262roughcast
roughcast
roughcast
tạo hình phỏng chừng 
263run
ran
run
chạy
264sand-cast
sand-cast
sand-cast
đúc bằng khuôn cát
265saw
sawed
sawn
cưa
266say
said
said
nói
267see
saw
seen
nhìn thấy
268seek
sought
sought
tìm kiếm
269sell
sold
sold
bán
270send
sent
sent
gửi
271set
set
set
đặt, thiết lập
272sew
sewed
sewn/sewed
may
273shake
shook
shaken
lay; lắc
274shave
shaved
shaved / shaven
cạo (râu, mặt)
275shearsheared
shorn
xén lông (Cừu)
276shed
shed
shed
rơi; rụng
277shine
shone
shone
chiếu sáng
278shit
shit/shat/shitted
shit/shat/shitted
suộc khuộng đi đại tiện
279shoot
shot
shot
bắn
280show
showed
shown/showed
cho xem
281shrink
shrank
shrunk
co rút
282shut
shut
shut
đóng lại
283sight-read
sight-read
sight-read
chơi hoặc hát
284sing
sang
sung
ca hát
285sink
sank
sunk
chìm; lặn
286sit
sat
sat
ngồi
287slay
slew
slain
sát hại; giết hại
288sleep
slept
slept
ngủ
289slide
slid
slid
trượt; lướt
290sling
slung
slung
ném mạnh
291slink
slunk
slunk
lẻn đi
292slit
slit
slit
rạch, khứa
293smell
smelt
smelt
ngửi
294smite
smote
smitten
đập mạnh
295sneak
sneaked
snuck
sneaked/snuck
trốn, lén
296speak
spoke
spoken
nói
297speed
sped/ speeded
sped/ speeded
chạy vụt
298steal

stole
stolen
đánh cắp
299spell
spelt/ spelled
spelt/ spelled
đánh vần
300spend
spent
spent
tiêu xài
301spill
spilt/ spilled
spilt/ spilled
tràn; đổ ra
302spin
spun/span
spun
quay sợi
303spoil
spoilt/spoiled
spoilt/spoiled
làm hỏng
304spread
spread
spread
lan truyền
305stand
stood
stood
đứng
306stick
stuck

stuck

ghim vào; đính
307sting
stung

stung

châm ; chích; đốt

308stink
stunk/ stank

stunk
bốc mùi hôi
309stride
strode
stridden
bước sải
310strike
struck
struck
đánh đập
311string
strung
strung
gắn dây vào
312sunburn
sunburned/sunburnt
sunburned/sunburnt
rám nắng, cháy nắng
313swear
swore
sworn
tuyên thệ
314sweat
sweat/sweated 
sweat/sweated 
đổ mồ hôi
315sweep
swept
swept
quét
316swell
swelled
swollen/ swelled
phồng; sưng
317swim
swam
swum
bơi lội
318swing
swung
swung
đong đưa
319take
took
taken
cầm ; lấy
320teach
taught
taught
dạy; giảng dạy
321tear
tore
torn
xé; rách
322telecast
telecast
telecast
phát đi
bằng truyền hình
323tell
told
told
kể; bảo
324think
thought
thought
suy nghĩ
325throw
threw
thrown
ném; liệng
326thrust
thrust
thrust
thọc; nhấn
327tread
trod
trodden/ trod
giẫm; đạp
328typewrite
typewrote
typewritten
đánh máy
329unbend
unbent
unbent
làm thẳng lại
330unbind
unbound
unbound
mở, tháo ra
331unclothe
unclothed / unclad
unclothed / unclad
cởi áo; lột trần
332undercut
undercut
undercut
ra giá rẻ hơn
333underfeed
underfed
underfed
cho ăn đói, thiếu ăn
334undergo
underwent
undergone
kinh qua
335underlie
underlay

underlain
nằm dưới
336understand
understood
understood
hiểu
337undertake
undertook
undertaken
đảm nhận
338underwrite
underwrote
underwritten
bảo hiểm
339undo
undid
undone
tháo ra
340unfreeze
unfroze
unfrozen
làm tan đông
341unhang
unhung
unhung
hạ xuống, bỏ xuống
342unhide
unhid
unhidden
hiển thị, không ẩn
343unlearn
unlearned / unlearnt
unlearned / unlearnt
gạt bỏ, quên
344unspin
unspun
unspun
quay ngược
345unwind
unwound
unwound
tháo ra
346uphold
upheld
upheld
ủng hộ
347upset
upset
upset
đánh đổ; lật đổ
348wake
woke/waked
woken/ waked
thức giấc
349wear
wore
worn
mặc
350wed
wed/wedded
wed/ wedded
kết hôn
351weep
wept
wept
khóc
352wet
wet
wetted
wet / wetted
làm ướt
353win
won
won
thắng; chiến thắng
354wind
wound
wound
quấn
355withdraw
withdrew
withdrawn
rút lui
356withhold
withheld
withheld
từ khước
357withstand
withstood
withstood
cầm cự
358work
worked
worked
rèn (sắt), nhào nặng đất
359wring
wrung
wrung
vặn; siết chặt
360write
wrote
written
viết

Một trong những phương pháp ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc truyền thống, chính là tra cứu và sử dụng. Tức trong quá trình làm bài tập ngữ pháp (đặc biệt là bài tập thì), chúng ta sẽ sử dụng bảng tra cứu kết hợp với việc làm bài. Không chỉ giúp bạn làm quen, thuần thục được các dạng bài tập một cách nhanh chóng. Hơn thế nữa, việc tra liên tục sẽ giúp liệt kê được các từ có biên độ dùng cao, dễ dàng ghi nhớ. Dưới đây là link download file pdf của bảng trên, bạn có thể tải về để tham khảo thêm:

Bảng 360 động từ bất quy tắc file PDF - Link Google Drive

Phương pháp học hiệu quả nhất

360 động từ bất quy tắc cũng giống như 360 từ mới. Để ghi nhớ 100% quả là một trở ngại lớn cho những bạn mới bắt đầu học. Để giúp các bạn có định hướng tốt hơn trong việc học, Verbalearn có tổng hợp một số mẹo học được nhiều bạn áp dụng và đã đạt được những thành công đáng kể. Những phương pháp mà theo VerbaLearn đánh giá hiệu quả nhất sẽ được đặt ở những vị trí đầu tiên nhé.

1. Học với FlashCard → Tốn tiền nhưng hiệu quả

FlashCard, gọi tắt Flash là một loại thẻ cứng mang thông tin trên cả 2 mặt. Loại thẻ này được thiết kế để sử dụng như một sự trợ giúp trong việc hỗ trợ ghi nhớ. Mỗi FlashCard thường chứa một câu hỏi ở mặt này và câu trả lời ở mặt còn lại. FlashCard là một trong những công cụ hiệu quả để hỗ trợ ghi nhớ từ vựng như: ngày tháng, lịch sử, công thức hoặc bất kì một chủ đề nào có thể được học dựa vào dạng câu hỏi và câu trả lời. FlashCard có thể ở dạng ảo (trên các thiết bị điện tử) hoặc trên thiết bị vật lý. Tuy nhiên, để tăng hiệu quả sử dụng một cách tối đa, người ta thường sử dụng FlashCard điện tử.

FlashCard động từ bất quy tắc
FlashCard động từ bất quy tắc trên TiKi

Để hỗ trợ học bảng đông từ bất quy tắc này một cách hiệu quả, bạn có thể học thông qua bộ FlashCard đến từ MCbooks – Một trong những công ty chuyên cung cấp sách và văn phòng phẩm về ngoại ngữ. Để có giá giảm hơn 20 % thì bạn có thể mua thông qua Tiki vô cùng tiện lợi.

Flashcard 360 Động Từ Bất Quy Tắc - Mua Ngay trên Tiki

2. Học theo nhóm từ có cùng đặc điểm quá khứ

2.1. Động từ với 3 hình thức giống hệt nhau

Chúng ta cùng bắt đầu với nhóm động từ bất quy tắc dễ nhất. Những động từ này đều giống nhau ở hình thức hiện tại, quá khứ và quá khứ phân từ. Các động từ này bao gồm:

bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit, hurt, let, put, quit, set, shut, split, spread

 

2.2. Động từ ở hiện tại giống với quá khứ phân từ

Những động từ này thường có hình thức giống nhau ở hiện tại (V1) và quá khứ phân từ (V3).

Present Past Past Participle
come came come
become became become
run ran run

 

2.3. Động từ thêm -n ở quá khứ và quá khứ phân từ

So với 2 nhóm mà chúng ta vừa tìm hiểu. Thì nhóm này có đôi phần phức tạp hơn. Cụ thể thì chúng tôi đã chia thành nhiều nhóm nhỏ giúp bạn đọc dễ dàng phân biệt.

2.3.1. Nhóm chứa O ở quá khứ và quá khứ phân từ
Present Past Past Participle
break broke broken
choose chose chosen
forget forgot forgotten
freeze froze frozen
get got gotten
speak spoke spoken
steal stole stolen
tear tore torn
wake woke woken
wear wore worn

 

2.3.2. Nhóm chỉ chứa O ở thể quá khứ
Present Past Past Participle
drive drove driven
ride rode ridden
rise rose risen
write wrote written

 

2.3.3. Nhóm chứa -ew ở quá khứ và -own ở quá khứ phân từ
Present Past Past Participle
blow blew blown
fly flew flown
grow grew grown
know knew known
throw threw thrown

 

2.3.4. Nhóm có quá khứ phân từ thêm -en ở cuối
Present Past Past Participle
bite bit bitten
hide hid hidden
eat ate eaten
fall fell fallen
forbid forbade forbidden
forgive forgave forgiven
give gave given
see saw seen
shake shook shaken
take took taken

 

2.4. Động từ thay đổi nguyên âm

2.4.1. E dài thành E ngắn
Present Past Past Participle
keep kept kept
sleep slept slept
feel felt felt
bleed bled bled
feed fed fed
meet met met
lead led led

 

2.4.2. EA có cách phát âm thay đổi
Present Past Past Participle
deal dealt dealt
dream dreamt dreamt
mean meant meant
read read read
hear heard heard

 

2.4.3. I dài thành Ou
Present Past Past Participle
bind bound bound
find found found
grind ground ground
wind wound wound

 

2.4.5. I ngắn thành U
Present Past Past Participle
dig dug dug
stick stuck stuck
spin spun spun
sting stung stung
swing swung swung

 

2.4.6. -Ell thành -Old
Present Past Past Participle
sell sold sold
tell told told

 

2.4.7. Kết thúc bằng -Ought-Aught
Present Past Past Participle
bring brought brought
buy bought bought
catch caught caught
fight fought fought
seek sought sought
teach taught taught
think thought thought

 

2.5. Động từ với 3 nguyên âm khác nhau

Thoạt nghe thì trường hợp này khá là khó. Tuy nhiên, rất may mắn sự khác nhau của 3 nguyên âm này đều theo 1 quy luật cực kì dễ nhớ.

2.5.1. Nguyên âm IA  U
Present Past Past Participle
begin began begun
drink drank drunk
ring rang rung
shrink shrank shrunk
sing sang sung
sink sank sunk
spring sprang sprung
swim swam swum

 

2.6. Những động từ bất quy tắc thật sự

Ngoài những quy tắc mà chúng ta có thể phát hiện dựa vào mặt hình thức từ ngữ, phát âm thì những từ dưới đây không tuân theo bất kì một quy tắc nào cả. Tuy nhiên, chúng không thuộc hàng hiếm mà chính là những từ có mật độ sử dụng thường xuyên nhất trong Tiếng Anh. Vì vậy, hãy đảm bảo chúng ta cần phải thuộc lòng các từ ngay trong bảng dưới đây nhé.

Present Past Past Participle
be was / were been
do did done
go went gone
have had had
make made made

 

3. Học theo câu tự đặt

Không chỉ riêng đối với các động từ bất quy tắc, phương pháp này còn sử dụng cho nhiều từ mới khác nhau. Thay vì phải ghi nhớ các từ khóa đơn lẻ khác nhau, chúng ta đặt chúng vào những câu có ngữ nghĩa, hình thức dễ nhớ hơn.

Ex: I see the bee, I saw the snow, but I’ve never seen a bee in the snow!

Với ví dụ trên, bạn có thể dễ dàng học thuộc cả 3 hình thức của động từ “see“. Bạn có thể làm tương tự với nhiều động từ bất quy tắc khác. Đây là một cách học mới  mẻ, có nhiều sự đột phá trong lối tư duy và ứng dụng từ vựng, ngữ  pháp.

4. Đặt bảng động từ bất quy tắc ở những vị trí thường xuyên nhìn thấy

Học bằng cách dán ghi chú những vị trí hiển thị nhiều nhất

Cách học này bạn có thể ứng dụng cùng với sử dụng FlashCard, phân nhóm từ. Cụ thể như sau: Chia thành nhiều nhóm từ khác nhau có đặc điểm chung, sau đó sử dụng FlashCard đặt ở những vị trí thích hợp, những vị trí quan sát thường xuyên. Ngoài ra, bạn cũng có thể ứng dụng các hình ảnh để làm hình nền  máy tính, hình nền điện thoại.

5. Học qua âm nhạc

Học thông qua âm nhạc

Âm nhạc mang chúng ta đến cảm xúc. Nhiều người sử dụng âm nhạc không chỉ là một phương tiện giải trí mà còn là nơi để trau dồi thêm kiến thức, đặc biệt là những kiến thức về ngoại ngữ. Cùng điểm qua một số bài hát có thể giúp bạn học thuộc 360 động từ bất quy tắc ngay dưới đây nhé:

1. Học qua bài RAP: FluencyMC

2. Học qua bài hát: SchoolHouse Rock

5. Học qua trò chơi

Học từ mới qua trò chơi

Một cách học vui vẻ hơn là thông qua trò chơi tiếng anh. Không chỉ dừng lại ở những chủ đề như hoa quả, động vật, công việc, … trò chơi tiếng anh còn phát triển lên những động từ bất quy tắc. Cùng tìm hiểu ngay tại đây nhé:

1. Trò chơi hỏi đáp: British Council

2. Trò chơi bánh xe động từ: Verb wheel 

3. Trò chơi: Jeopardy 

Học thông qua việc sử dụng thường xuyên

Một cách truyền thống có từ lâu đời, đơn giản nhưng hiệu quả vô cùng. Có những học sinh từng chia sẽ với tôi rằng, học chuẩn bị 1 file PDF của động từ bất quy tắc (hoặc cũng có thể là các FlashCard cho sinh động). Sau đó tuyển chọn thật nhiều bài tập về chia thì, cấu trúc ngữ pháp.

Sử dụng động từ bất quy tắc thường xuyên

Như bạn biết đấy, bài tập chia thì sử dụng cực kì nhiều cả 3 hình thức của động từ: hiện tại, quá khứ và quá khứ phân từ. Với sự chuyển biến liên tục, nếu người học làm nhiều bài tập có sử dụng những động từ đó thì việc ghi nhớ một cách lâu dài là chuyện hiển nhiên. Hãy thử phương pháp này và để lại cảm nhận của bạn bên dưới bài viết này nhé.

Bài tập vận dụng bảng động từ bất quy tắc

Như mình đã nói ở phía trên, một cách để học thuộc từ vựng đơn giản hơn đó chính là

Bài tập 1: Trắc nghiệm nhận diện động từ bất quy tắc

Câu 1. Before she _____ home, she went out to eat with her boyfriend.

A. having returned

B. had returned

C. have returned     

D. have returned

Câu 2. By the end of the following month, Mark _____ a three-year term in Australia.

A. had completed

B. completed

C. has completed

D.have completed

Câu 3. Because Jack lost the key, he went around to the back of the mansion and _____ the main door

 

A. had entered

B. enters          

C. enter            

D. entered

 

Câu 4. She _____ the ferocity of her neighbors’ dogs for throwing rocks at them.

A. awoke          

B. has awoken

C. awake          

D. have awoke

Câu 5. In rural areas, people often _____ wood before cooking anything instead of using gas stoves like in the city.

A. Cleaved          

B. have cleaved

C. cleave          

D. has cloven

Câu 6. I _____ the requests from our company VIP customer.

A. Have completed

B. completed

C. has completed

D. complete

Câu 7. My cat _____ 3 pieces of cheese before the party started.

A. Has been eaten

B. had eaten          

C.ate

D. eat

Câu 8. My girlfriend _____ to New York 3 months ago and since then I have not been able to contact her.

 

A. Had drived

B. driven            

C. drive          

D. drove

 

Câu 9. Every year, many people cut down trees and forests around the world, which causes global climate change.

A. cut                    

B. have cuted

C. cutted          

D. cuts

Câu 10. My mom _____ a mercedes car since 2 years.

A. Bought          

B.has bought

C. buy          

D.have bought

Câu 11. My brother carelessly _____ on his knee because he fell slowly on the roof yesterday.

A. Bleed          

B. is bleed          

C. bled          

D. is bled

Câu 12. The company’s profit _____ thanks to the foreign investment.

A. Was arise          

B. was arose

C. arisen          

D. was arisen

Câu 13. Every morning the crowing of the cock always _____ everyone in the village to wake up

A. awokes          

B. awakes          

C. awoken          

D. is awoken

Câu 14. The building _____ 10 years ago, so now it needs to be remodeled

A. was built        

B. was build

C. built          

D. build

Câu 15. John _____ a transportation company for 5 years and now he has found a different job with a better salary.

A. Has drove        

B. has drived          

C. has driven

D. driven

Câu 16. She _____ too much alcohol so she was not allowed to drive.

A. Drink        

B. was drunk          

C. was drank

D. drank

Câu 17. The patient records are abided in the hospital system.

A. Are abided        

B.abode          

C. are abide          

D. abided

Câu 18. We _____ the holiday season on the 29th of the lunar calendar, so we have lots of plans for a relaxing trip.

A. Are begin        

B. begin          

C. began          

D. begun

Câu 19. The neighbor kid _____ our glass door, so we needed to have a camera installed to look. 

A. Break        

B. was broken

C. broken          

D. broke

Câu 20. You can _____ one of the three aspirations below from our insurance company.

A. Chose        

B. choose          

C. are chosen

D. chosen

Bài tập 2: Điền vào chổ trống

Câu 1. The woman who _____ near the door of the man with short hair was a successful businessman. (stand) 

Đáp án: Stood 

Câu 2. Does she _____ what we mentioned in the last interview? (understand)

Đáp án: Understand

Câu 3. This hospital _____ construction since 2 years ago and now it is completed (start)

Đáp án: Has started

Câu 4. My husband _____ a wedding ring when we argued two days ago. This made me very sad and disappointed. (throw)

Đáp án: Threw

Câu 5. He _____ out 2 hours ago, so we can’t connect for you to meet him. (go)

Đáp án: Went

Câu 6. Sally _____ to Paris about 2 weeks ago for a meeting of foreign partners. (move)

Đáp án: Moved

Câu 7. GDP growth rate unexpectedly _____ in the last 6 months. (increase)

Đáp án: increased

Câu 8. We _____ for the first time at the university concert and since then we love each other (meet)

Đáp án: met

Câu 9. Her computer has been _____ in the library, so we need to conduct a camera check now. (steal)

Đáp án: Stolen

Câu 10. Have you _____ an invitation for our upcoming exhibition? (receive)

Đáp án: Received

Câu 11. Our family _____ 3 hours on a flight to the US. (spend)

Đáp án: Spent

Câu 12. Jenny _____ her apartment 2 months ago and after that we no longer contact her.(sell)

Đáp án: Sold

Câu 13. Tim _____ the payment before leaving the store. ( pay)

Đáp án: Paid

Câu 14. My girlfriend _____ some magazines this morning. (buy)

Đáp án: Bought

Câu 15. My uncle _____ his keys yesterday. (lose)

Đáp án: Lost

Câu 16. My daughter _____ in the car. (sleep)

Đáp án: Slept

Câu 17. Collen _____ to HongKong. (fly)

Đáp án: Flew

Câu 18. My secretary has _____ two essays this week (write)

Đáp án: Written

Câu 19. I have never _____ such a wonderful and mysterious scene. (see)

Đáp án: Seen

Câu 20. My class _____ birthday cards to our class’s disabled friend. (send)

Đáp án: Sent

Câu 21. Jane had _____ our meeting last night, so she traveled with her family. (forget)

Đáp án: Forgotten

Câu 22. My colleague _____ that I was a liar, a fraud, this made me very sad (say)

Đáp án: Said

Câu 23. This apartment was _____ 3 years ago, so I plan to move here when it is completed. (build)

Đáp án: Built 

Câu 24. She _____ some flowers and cake to my mother’s birthday party. (bring)

Đáp án: Brought

Câu 25. Allen _____ $100 for this bag. (pay)

Đáp án: paid

Câu 26. My brother _____ a bicycle for 1 million dollars. (buy)

Đáp án: Bought 

Câu 27. Because the weather in the US this season is very cold, so we _____ a lot of warm clothes. (wear)

Đáp án: Wore

Câu 28. Unfortunately, the last bus of the day _____ about 5 minutes before I arrived. (leave)

Đáp án: Left 

Câu 29. He sat on an old chair so it _____. (break)

Đáp án: Broke

Câu 30. During the last holiday season, our company _____ the Vietnamese capital Hanoi and it was a very meaningful trip. (visit)

Đáp án: Visited

Xem thêm: Trợ động từ Giới từ trong tiếng anh Cách dùng in on at Liên từ trong tiếng anh Sở hữu cách

Qua bài viết này, Verbalearn  vừa trình bày đến các bạn bảng động từ từ bất quy tắc đầy đủ và chi tiết nhất kèm them đó là một số cách học. Mong rằng, bạn có thể ghi nhớ được tất cả các động từ BQT trong thời gian ngắn nhất để đạt được sự hiệu quả, năng suất trong quá trình làm bài tập.

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.