Commissioning là gì? Ý nghĩa trong khách sạn, nhà hàng

Trong ngày hôm nay, chúng ta sẽ đi tìm câu trả lời cho câu hỏi “Commissioning là gì” các bạn nhé. Có những từ trông có vẻ đơn giản nhưng nếu không học tập và ghi nhớ thì bạn sẽ khó để sử dụng nó trôi chảy. Vậy hôm nay hãy cùng mình tìm hiểu về từ Commissioning là gì nào.

Commission là gì

  • Từ loại: Danh từ
  • Phiên âm: UK: /kəˈmɪʃ.ən/ US: /kəˈmɪʃ.ən/

Định nghĩa: Một nhóm người được chọn để khám phá thông tin về một vấn đề hay khảo sát lý do tại sao vấn đề đó lại tồn tại. Hoặc một khoản tiền tới một ai đó, người bán hàng trực tiếp và có ảnh hưởng tới số lượng hàng bán hay một hệ thống được dùng như chi trả. Hoặc một đề nghị làm một công việc cụ thể.

  • Export commsion: Hoa hồng xuất khẩu
  • To be in commission: Được trang bị đầy đủ
  • Economic commission: Ủy ban kinh tế
  • Ủy ban, hội đồng
  • Phận sự, nhiệm vụ
  • Sự ủy thác, ủy nhiệm, công việc ủy nhiệm
  • Tiền hoa hồng
  • Sự can phạm, sự phạm
  • Bằng phong các cấp sĩ quan (quân sự)
  • Sự trang bị vũ khí (hàng hải)

Ex: This was the last commission entrusted to him.

(Đây là nhiệm vụ cuối cùng được giao phó cho ông.)

This was the last commission entrusted to him.

Ex: There is also a state school book commission, consisting of the state superintendent and eight other members appointed by the governor.

(Ngoài ra còn có một ủy ban sách trường học, bao gồm tổng giám đốc nhà nước và tám thành viên khác do thống đốc bổ nhiệm.)

Ex: That same evening Pierre went to the Rostovs’ to fulfill the commission entrusted to him.

(Ngay tối hôm đó, Pierre đã đến Rostovs ‘để hoàn thành ủy ban được giao phó.)

Ex: On Rostov’s inquiry as to how the matter stood, he at once produced from under his pillow a paper he had received from the commission and the rough draft of his answer to it.

On Rostov’s inquiry as to how the matter stood, he at once produced from under his pillow a paper he had received from the commission and the rough draft of his answer to it.

(Theo yêu cầu của Rostov về vấn đề này như thế nào, anh ta ngay lập tức sản xuất từ dưới gối của mình một tờ giấy mà anh ta đã nhận được từ ủy ban và bản thảo sơ bộ câu trả lời của anh ta cho nó.)

Ex: The serious condition of recruiting was quickly noticed, and the tabulation of each years results was followed by a new draft law, but no solution was achieved until a special commission assembled.

(Tình trạng nghiêm trọng của tuyển dụng đã nhanh chóng được chú ý, và việc lập bảng kết quả mỗi năm được tuân theo một dự thảo luật mới, nhưng không có giải pháp nào đạt được cho đến khi một ủy ban đặc biệt được tập hợp.)

Ex: Prince Andrew, as one closely connected with Speranski and participating in the work of the legislative commission, could give reliable information about that sitting, concerning which various rumors were current.

(Hoàng tử Andrew, với tư cách là người có mối liên hệ mật thiết với Speranski và tham gia vào công việc của ủy ban lập pháp, có thể cung cấp thông tin đáng tin cậy về việc ngồi đó, liên quan đến những tin đồn khác nhau.)

[irp]

Commissioning là gì

Định nghĩa: Sự ủy thác, sự chạy thử, sự ủy nhiệm, khai thác

Ex: The British government rejoined by commissioning a flying squadron and by calling attention to the London Convention, reserving the supervision of the foreign relations of the Transvaal to Great Britain.

(Chính phủ Anh đã tái gia nhập bằng cách ủy thác một phi đội bay và bằng cách kêu gọi sự chú ý đến Công ước Luân Đôn, bảo lưu sự giám sát các mối quan hệ đối ngoại của Transvaal với Vương quốc Anh.)

Commissioning là gì

Ex: A prolonged controversy arose, which ended in the states-general in June 1650 commissioning the prince of Orange to visit the towns of Holland and secure a recognition of their authority.

(Một cuộc tranh cãi kéo dài đã xảy ra, kết thúc tại tổng bang vào tháng 6 năm 1650, đưa hoàng tử Orange đến thăm các thị trấn của Hà Lan và bảo đảm sự công nhận của chính quyền.)

Ex: John Paslew, last abbot of Whalley, was also responsible for the commissioning of a separate mansion, east of the great cloister.

(John Paslew, trụ trì cuối cùng của Whalley, cũng chịu trách nhiệm cho việc vận hành một biệt thự riêng biệt, ở phía đông của nhà thờ lớn.)

John Paslew, last abbot of Whalley, was also responsible for the commissioning of a separate mansion, east of the great cloister.

Ex: Some ways forward: commissioning new artwork from a range of cultures in a green space.

(Một số cách chuyển tiếp: vận hành tác phẩm nghệ thuật mới từ một loạt các nền văn hóa trong một không gian xanh.)

[irp]

3 kiểu trả Commission trong ngành khách sạn

Trả Commission trong ngành khách sạn

Nhắc lại một lần nữa thì Commission là phần trăm hoa hồng hay số tiền mà người chủ trả cho những người làm tiếp thị liên kết khi họ giới thiệu và bán được những sản phẩm cụ thể. Có 3 kiểu trả Commission khi bạn đi làm như sau:

  • Trả theo phần trăm giá trị sản phẩm: Có thể thấy đây chính là chính sách được áp dụng nhiều nhất trong ngành khách sạn. Có nghĩa là khi một nhân viên giới thiệu thành sản phẩm nào đó như dịch vụ massage, nâng cấp phòng, gym,… thì người nhân viên sẽ nhập % trên tổng giá trị sản phẩm đó.
  • Trả theo một khoản tiền cụ thể: Ngoài ra đây cũng là một hình thức được ưa chuộng thứ hai. Người nhân viên sẽ được nhận một số tiền cố định với mỗi sản phẩm/ dịch vụ mà mình bán được.
  • Trả theo định kỳ: Loại hoa hồng này được áp dụng để chi trả nhiều lần, đó là mỗi khi khách hàng mua mới sử dụng sản phẩm hoặc tiếp tục gia hạn. Nghĩa là nhân viên vẫn nhận hoa hồng như bình thường. 

Qua bài viết này hy vọng bạn đã biết được Commissioning là gì. Ngoài ra còn biết rõ hơn từ gốc Commission của nó cùng những hình thức trả Commission trong ngành dịch vụ. Mong rằng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn. 

Tham khảo

1. https://www.definitions.net/definition/COMMISSIONING

2. http://www.businessdictionary.com/definition/commissioning.html

3. https://www.dictionary.com/browse/commissioning 

4. https://en.wikipedia.org/wiki/Project_commissioning

5. https://www.theprojectdefinition.com/commissioning/

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi