In charge of là gì? Các ý nghĩa phổ biến nhất

Trong tiếng anh có rất nhiều cụm từ mang ý nghĩa riêng mà bạn không thể tách riêng nó ra để dịch được. Ví dụ như bạn có biết cụm “In charge of là gì” không? Cụm từ này mang ý nghĩa gì và được sử dụng như thế nào. Đó là lý do mà bài viết này VerbaLearn sẽ đưa ra cho bạn câu trả lời cũng như những kiến thức thêm bên ngoài để củng cố kiến thức của mình nhé.

In charge of là gì?

Khi muốn viết một đoạn văn hay nói ra một câu khi phân phó công việc cho mọi người. Bạn chắc hẳn sẽ bối rối không biết phải dùng động từ gì, giới từ gì hay cụm từ gì cho thích hợp. Vậy lúc này cụm từ In charge of thật sự sẽ có ích với bạn. Cụ thể về ý nghĩa của nó như sau:

“Be in charge of doing something/ doing something” mang nghĩa là chịu trách nhiệm hoặc đảm nhận việc gì. Ngoài ra bạn còn có một cách sử dụng mở rộng là cụm từ “Put someone in charge of something/ doing something” mang nghĩa là giao phó hoặc ủy thác cho ai trách nhiệm làm việc gì. 

Ngoài ra cụm từ “Put someone on a charge of something/ doing something” cũng có ý nghĩa tương tự như vậy trong từ điển Đại học Oxford.

Ex: You are not in charge of the universe; you are in charge of yourself.

(Bạn không phụ trách vũ trụ; bạn chịu trách nhiệm về bản thân)

In charge of nghĩa là gì
You are not in charge of the universe; you are in charge of yourself.

Ex: The Chancellor of the Exchequer is the minister in charge of finance in Britain.

(Thủ tướng của Exchequer là bộ trưởng phụ trách tài chính ở Anh.)

Ex: The woman in charge of the accounts department is an absolute dragon!

(Người phụ nữ phụ trách bộ phận tài khoản là một con rồng tuyệt đối!)

Ex: The secret service agents in charge of protecting the President tried to be as unobtrusive as possible.

(Các nhân viên mật vụ chịu trách nhiệm bảo vệ Tổng thống cố tỏ ra kín đáo nhất có thể.)

Ex: Who will be in charge of the department when Sophie leaves?

(Ai sẽ phụ trách bộ phận khi Sophie rời đi?)

Ex: Send it to whoever is in charge of sales.

(Gửi cho bất cứ ai phụ trách bán hàng.)

Ex: No one is in charge of your happiness except you.

(Không ai chịu trách nhiệm về hạnh phúc của bạn ngoại trừ bạn.)

Ex: I am not in charge of the department; I have two people over me.

(Tôi không phụ trách bộ phận; Tôi có hai người hơn tôi.)

Ex: I left Jack in charge of the suitcases while I went to get the tickets.

(Tôi để Jack phụ trách những chiếc vali trong khi tôi đi lấy vé.)

Những cụm từ không thể bỏ qua khi viết luận Tiếng Anh

Có thể nói kỹ năng viết thường là kỹ năng khó đối với nhiều bạn và đòi hỏi bạn phải có một vốn từ rộng lớn cùng cách áp dụng hợp lý. Vì vậy để đạt điểm cao trong một bài viết, bạn cần thể hiện được tính liên kết giữa các câu, các đoạn. Để làm được điều đó, trước tiên chúng ta hãy học những cụm từ quan trọng này trước nhé!

Above all

Dịch nghĩa: Trước tiên là, trước hết là

Ex: Above all Amenabar worships the trinity of Hitchcock, Kubrick and Spielberg.

(Trên tất cả Amenabar tôn thờ bộ ba của Hitchcock, Kubrick và Spielberg.)

Ex: Max is hardworking, cheerful, and above all honest.

(Max là người chăm chỉ, vui vẻ, và trên hết là trung thực.)

Max is hardworking, cheerful, and above all honest.

Ex: Our goods compete in terms of product quality, reliability and above all variety.

(Hàng hóa của chúng tôi cạnh tranh về chất lượng sản phẩm, độ tin cậy và trên hết là sự đa dạng.)

All things considered

Dịch nghĩa: Mọi thứ đã được cân nhắc. Ngữ cảnh sử dụng câu này là khi mọi thứ đã được cân nhắc và tính toán kỹ lưỡng để tạo ra một kết quả tốt nhất mặc dù điều kiện là không hoàn hảo nhất.

Ex: All things considered, it seemed like the wrong time in my life to risk making yet another major change

(Tất cả mọi thứ được xem xét, dường như là thời điểm sai lầm trong cuộc sống của tôi để mạo hiểm tạo ra một thay đổi lớn khác)

Ex: Very friendly, all things considered: the old folks nod and smile; the children giggle at our white foreign faces.

(Rất thân thiện, tất cả những điều được xem xét: những người già gật đầu và mỉm cười; Những đứa trẻ cười khúc khích trước những gương mặt trắng trẻo của chúng tôi.)

Ex: All things considered, a one-time $35 fee is not that expensive for such a useful tool, so I will become a paying customer.

(Tất cả mọi thứ được xem xét, một khoản phí 35 đô la một lần không phải là đắt cho một công cụ hữu ích như vậy, vì vậy tôi sẽ trở thành một khách hàng trả tiền.)

All things considered, a one-time $35 fee is not that expensive for such a useful tool, so I will become a paying customer.

Another key point to remember

Dịch nghĩa: Điều quan trọng là/ điều đáng nói nữa là. 

Ex: Getting good marks is not the purpose of study. The purpose of it is getting knowledge. Another key thing to remember is that knowledge comes from many things in our life.

(Được điểm tốt không phải mục đích của học tập. Mục đích của nó là để có kiến thức. Điều quan trọng cần nhớ là kiến thức đến từ rất nhiều thứ trong cuộc sống.)

As far as I know

Dịch nghĩa: Theo những gì mà tôi biết

Ex: As far as I know, he does nothing but act as advisor to the priesthood on technical details.

(Theo tôi biết, anh ta không làm gì ngoài vai trò cố vấn cho chức tư tế về các chi tiết kỹ thuật.)

Ex: As far as I know, no one has used an ad which is actively involved in selling a product in quite this way.

(Theo tôi biết, không ai đã sử dụng một quảng cáo tích cực tham gia vào việc bán một sản phẩm theo cách này.)

As far as I know, no one has used an ad which is actively involved in selling a product in quite this way.

Ex: “I think that the realignment plan, as far as I know it now, is certainly a very courageous step,” she said.

(“Tôi nghĩ rằng kế hoạch tái tổ chức, theo như tôi biết bây giờ, chắc chắn là một bước rất can đảm,” cô nói.)

As well as

Dịch nghĩa: Cũng như là

Ex: The outcome depends on conditions as well as how events unfold.

(Kết quả phụ thuộc vào điều kiện cũng như cách các sự kiện diễn ra.)

Ex: The tournament is open to amateurs as well as professionals.

(Giải đấu được mở cho những người nghiệp dư cũng như các chuyên gia.)

Ex: Few guitarists can sing as well as they can play; Eddie, however, is an exception.

(Rất ít tay guitar có thể hát tốt như họ có thể chơi; Eddie, tuy nhiên, là một ngoại lệ.)

By contrast

Dịch nghĩa: Tương phản lại, ngược lại

Ex: It seems quite warm today by contrast with yesterday’s icy wind.

(Hôm nay trời khá ấm, trái ngược với gió lạnh của ngày hôm qua.)

Ex: By contrast, the comparable figure for the Netherlands is 16 per cent.

(Ngược lại, con số tương đương với Hà Lan là 16%.)

Ex: By contrast, 1 percent of Channel 4 programmes contained violence, with an average frequency of one violent act per hour.

(Ngược lại, 1 phần trăm các chương trình Kênh 4 chứa bạo lực, với tần suất trung bình là một hành động bạo lực mỗi giờ.)

By contrast, 1 percent of Channel 4 programmes contained violence, with an average frequency of one violent act per hour.

Coupled with

Dịch nghĩa: Cùng với (Cân nhắc giữa hai hay nhiều hơn các ý kiến ở cùng một thời điểm.)

Ex:  Good weight control must be coupled with good nutrition and adequate exercise to maintain muscle tone.

(Kiểm soát cân nặng tốt phải được kết hợp với dinh dưỡng tốt và tập thể dục đầy đủ để duy trì trương lực cơ.)

Ex: This must be coupled with the creation of an attractive environment, through the transformation of derelict sites.

(Điều này phải được kết hợp với việc tạo ra một môi trường hấp dẫn, thông qua việc chuyển đổi các trang web vô chủ.)

Ex: This needs to be coupled with a physical form which does not easily clog and impede water flow.

(Điều này cần phải được kết hợp với một hình thức vật lý không dễ dàng làm tắc nghẽn và cản trở dòng nước.)

Despite this

 Dịch nghĩa: Cho dù, mặc dù, dẫu rằng

Ex: Despite this accumulation of evidence, the Government persisted in doing nothing.

(Mặc dù tích lũy bằng chứng này, Chính phủ vẫn không làm gì cả.)

Ex: Despite this, 37% spent more on training and 51% increased their marketing expenditure.

(Mặc dù vậy, 37% chi nhiều hơn cho đào tạo và 51% tăng chi tiêu tiếp thị của họ.)

Despite this, 37% spent more on training and 51% increased their marketing expenditure.

Ex: Despite this, externally borrowed funds are used to supplement domestic funds made available to finance their development by the government.

(Mặc dù vậy, các khoản vay bên ngoài được sử dụng để bổ sung cho các quỹ trong nước có sẵn để tài trợ cho sự phát triển của chính phủ.)

For instance

 Dịch nghĩa: Ví dụ như

Ex: There are a number of improvements; for instance, both mouse buttons can now be used.

(Có một số cải tiến; ví dụ, cả hai nút chuột bây giờ có thể được sử dụng.)

Ex: For instance, the more versatile Singaporeans, with richer experiences of life, might have been deterred from taking part for fear of losing face within sight of friends and relatives, should they perform ignominiously.

(Ví dụ, người Singapore linh hoạt hơn, với kinh nghiệm sống phong phú hơn, có thể đã bị ngăn cản tham gia vì sợ mất mặt trong tầm nhìn của bạn bè và người thân, nếu họ thực hiện một cách phi thường.)

Ex: For instance, an extra demand at home or abroad for goods made either cheaper or better by electronics will add to employment.

(Ví dụ, một nhu cầu thêm ở trong nước hoặc nước ngoài đối với hàng hóa được làm rẻ hơn hoặc tốt hơn bằng thiết bị điện tử sẽ thêm vào việc làm.)

Having said that

Dịch nghĩa: Phải thừa nhận là, phải nói là

Ex: Having said that and confirmed the conventional wisdom, however, Butler and Stokes went further.

(Tuy nhiên, đã nói điều đó và khẳng định sự khôn ngoan thông thường, tuy nhiên, Butler và Stokes đã đi xa hơn.)

Ex: But having said that, you have to close sites and obviously that does lead to hardship.

(Nhưng có nói rằng, bạn phải đóng các trang web và rõ ràng điều đó dẫn đến khó khăn.)

Ex: Marx is oft-quoted as having said that people make history, but not under conditions of their own choosing.

(Marx được trích dẫn như đã nói rằng mọi người làm nên lịch sử, nhưng không phải trong điều kiện lựa chọn của riêng họ.)

In addition to something

Dịch nghĩa: Ngoài ra còn có, bên cạnh đó

Ex: In addition to the photos, nothing taken away; In addition to the footprints, nothing left.

(Ngoài những bức ảnh, không có gì bị lấy đi; Ngoài những dấu chân, không còn gì cả.)

Ex: In addition to a competitive salary, the company offers attractive employee benefits.

(Ngoài mức lương cạnh tranh, công ty còn mang đến những lợi ích hấp dẫn cho nhân viên.)

In addition to a competitive salary, the company offers attractive employee benefits.

Ex: In addition to his movie work, Redford is known as a champion of environmental causes.

(Ngoài công việc điện ảnh của mình, Redford còn được biết đến như một nhà vô địch về các nguyên nhân môi trường)

In conclusion

Dịch nghĩa: Tóm lại là, kết cục là

Ex: In conclusion, walking is a cheap, safe, enjoyable and readily available form of exercise.

(Tóm lại, đi bộ là một hình thức tập thể dục rẻ tiền, an toàn, thú vị và sẵn có.)

Ex: In conclusion, I hope the preceding arguments have convinced you of the need for action.

(Để kết luận, tôi hy vọng các lập luận trước đã thuyết phục bạn về sự cần thiết phải hành động.)

Ex: In conclusion, patients with cholesterol gall stones produce less metastable hepatic bile measured by the evidence of shorter nucleation time.

(Tóm lại, bệnh nhân bị sỏi túi mật tạo ra mật gan ít di căn được đo bằng các bằng chứng về thời gian tạo mầm ngắn hơn.)

In order to

Dịch nghĩa: Để làm gì

Ex: The government plans to cut taxes in order to stimulate the economy

(Chính phủ có kế hoạch cắt giảm thuế để kích thích nền kinh tế)

Ex:  We should plant more and more trees in order to live better and more healthy in the future.

(Chúng ta nên trồng nhiều cây hơn để sống tốt hơn và khỏe mạnh hơn trong tương lai.)

Ex: Many old people skimp on food and heating in order to meet their bills.

(Nhiều người già tiết kiệm đồ ăn và sưởi ấm để đáp ứng hóa đơn của họ.)

Many old people skimp on food and heating in order to meet their bills.

In other words

Dịch nghĩa: Nói cách khác

Ex: In other words, when the wind is blowing at 120 kilometers per hour, most waves will be about twelve meters.

(Nói cách khác, khi gió thổi với tốc độ 120 km mỗi giờ, hầu hết các sóng sẽ vào khoảng mười hai mét.)

Ex: In other words, the bourgeoisie are a product of the French Revolution.

(Nói cách khác, giai cấp tư sản là một sản phẩm của Cách mạng Pháp.)

In other words, the bourgeoisie are a product of the French Revolution.

Ex:  It does not, in other words, bear the hallmarks of Thatcherism.

(Nói cách khác, nó không mang dấu ấn của chủ nghĩa Thatcher.)

Qua bài viết này mong rằng bạn đã biết câu trả lời cho cụm từ “In charge of là gì” và cách sử dụng nó. Ngoài ra còn có những cụm từ liên kết khác mà bạn cần biết để đạt được điểm cao trong kỹ năng viết. Chúc bạn học tập thật tốt!

Tham khảo

1. https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/in-charge-of-something-someone

2. https://www.collinsdictionary.com/dictionary/english/in-charge

3. https://www.collinsdictionary.com/dictionary/english/in-charge-of

4. https://idioms.thefreedictionary.com/in+charge+(of

5. https://hinative.com/en-US/questions/1861764

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*