Subheading là gì? Ý nghĩa và tầm quan trọng trong SEO

Nói đến từ Subheading chắc hẳn bạn không còn lạ gì nữa. Thế nhưng để trả lời tổng quát cho câu hỏi “Subheading là gì” thì cũng khá khó nhằn nhỉ. Bởi vì một từ tiếng anh rất đa nghĩa và có thể dễ dàng khiến bạn dịch sai trong vài trường hợp khác nhau. Vậy hãy cùng theo dõi bài viết này để biết rõ hơn về Subheading bạn nhé!

Định nghĩa Subheading

  • Từ loại: Danh từ
  • Phiên âm: UK: /ˈsʌbˌhed.ɪŋ/  US: /ˈsʌbˌhed.ɪŋ/
  • Định nghĩa từ Subheading: Một từ, cụm từ hoặc câu mà thường được dùng để giới thiệu một phần của đoạn văn. 

Ngoài ra từ Subheading còn có những nghĩa thông dụng và mang tính chuyên ngành như sau:

  • Tiểu đề, đầu đề nhỏ, đề phụ
  • Tiêu đề phụ, đề mục phụ (Toán & tin)
  • Đề phụ (Xây dựng)
  • Tiểu đề, tiêu đề nhỏ (Kinh tế)
Đọc thêm  Hang Out là gì? Phân biệt với HangOuts

Ex: The newspaper headline read “House burns down on Elm Street” with the subheading “Arson suspected.”

(Tờ báo có tiêu đề “Ngôi nhà cháy trên đường Elm” với tiêu đề phụ là “Arson bị nghi ngờ”)

Định nghĩa Subheading
The newspaper headline read “House burns down on Elm Street” with the subheading “Arson suspected.”

Ex: You can find the chart in the “Financial Matters” chapter under the subheading “Mortgages and Loans.”

(Bạn có thể tìm thấy biểu đồ trong chương Các vấn đề tài chính của nhóm Cameron dưới tiêu đề thế chấp và cho vay.)

Ex: Correction posted July 31, 2014 The original subheading for this story misidentified which grove of sequoias the fire is nearing.

(Sửa chữa được đăng vào ngày 31 tháng 7 năm 2014 Tiêu đề ban đầu cho câu chuyện này đã xác định sai mà khu rừng của sequoias ngọn lửa đang đến gần.)

Ex: And because of an editing error, a subheading miscalculated the height of the space station.

(Và vì một lỗi biên tập, một đề phụ đã tính nhầm chiều cao của trạm vũ trụ.)

And because of an editing error, a subheading miscalculated the height of the space station.

Ex: My concern is that clicking on a subheading or a chapter opens the entire chapter; the example he showed would have been 95 pages if printed.

(Mối quan tâm của tôi là nhấp vào một tiêu đề phụ hoặc một chương sẽ mở ra toàn bộ chương; ví dụ mà ông đưa ra sẽ là 95 trang nếu được in.)

Đọc thêm  Lyric là gì? Dùng trong trường hợp nào?

Định nghĩa Heading

  • Từ loại: Danh từ
  • Phiên âm: UK: /ˈhed.ɪŋ/  US: /ˈhed.ɪŋ/
  • Định nghĩa từ Heading: Là những từ được viết hoặc in ở đầu mỗi đoạn văn giống như một tiêu đề.

→ Những nghĩa thông dụng và trong chuyên ngành của từ Heading như sau:

  • Tiêu đề, đề mục nhỏ
  • Lò ngang (ngành mỏ)
  • Cú đánh đầu (trong bóng đá)
  • Sự hướng về, sự đi về (hàng hải)
  • Hướng chuyển động, sự tán đáy (cơ – điện tử)
  • Phụ đề, tựa đề (Toán & Tin)
  • Chu trình đào, đầu đá câu (xây dựng)
  • Hướng bay, hướng hành trình (kỹ thuật chung)
  • Đoạn chú thích

Ex: “I’ll get us some coffee,” she said, heading for the kitchen.

(“Tôi sẽ lấy cho chúng tôi một ít cà phê,” cô nói, đi về phía bếp.)

Định nghĩa Heading
“I’ll get us some coffee,” she said, heading for the kitchen.

Ex: As we start heading toward this world without want, there will be sizable disruptions in the normal fabric of life.

(Khi chúng ta bắt đầu hướng tới thế giới này mà không muốn, sẽ có những gián đoạn khá lớn trong kết cấu bình thường của cuộc sống.)

Ex: He leaned over to unlatch the gate and then rode through, heading down the drive toward the road.

(Anh cúi xuống để mở khóa cổng và sau đó đạp xe, đi xuống đường về phía con đường.)

Ex: The story of Alexander’s relations with Savonarola is narrated under the latter heading; it is sufficient to say here that the pope’s hostility was due to the friar’s outspoken invectives against papal corruption and to his appeals for a General Council.

(Câu chuyện về mối quan hệ của Alexandre với Savonarola được thuật lại dưới tiêu đề sau; Ở đây đủ để nói rằng sự thù địch của giáo hoàng là do những lời mời thẳng thắn của huynh đệ chống lại tham nhũng của giáo hoàng và những lời kêu gọi của ông cho một Hội đồng chung.)

Ex: Under the heading of Abiogenesis is discussed the series of steps by which the modern acceptance of biogenesis and rejection of abiogenesis has been brought about.

(Dưới tiêu đề của Abiogenesis được thảo luận về một loạt các bước mà sự chấp nhận hiện đại của sinh học và loại bỏ abiogenesis đã được đưa ra.)

Đọc thêm  Prior là gì? Sự khác biệt giữa Prior to và Before

Heading, Subheading là gì trong SEO?

Heading, Subheading là gì trong SEO?

Nếu bạn đang nghiên cứu SEO thì chắc hẳn không thể không nghe tới Heading và Subheading. Tuy nhiên khái niệm và vai trò của chúng trong SEO là gì thì chắc hẳn có nhiều bạn vẫn chưa hiểu rõ.

Thẻ tiêu đề hay còn gọi là thẻ Heading. Có vai trò là để bao quát và nhấn mạnh nội dung chính của bài post, chủ đề mà người viết muốn nhắc đến. Ví dụ như một cuốn sách có những mục lục thì tương tự như vậy, trong Seo cũng có Heading. Có 6 Heading chíng trong Seo là H1, H2, H3, H4, H5, H6. 

Trong đó H1 là thẻ quan trọng nhất và là tiêu đề của bài viết. Bởi vì Googlebot sẽ chú ý đến thông tin liên quan đến tiêu đề như số ký tự, số từ sử dụng, từ khóa chính,… và một phần mô tả content.

Subheading là những H2, H3,… còn lại mà người ta thường gọi là các tiêu đề con. Thông thường trong bài viết các Subheading sẽ được sắp xếp theo thứ tự về tầm quan trọng và ưu tiên. Do đó thông thường khi tối ưu Seo thì người ta thường sử dụng 3 thẻ quan trọng nhất là H1, H2 và H3. Những H4, H5, H6 là những mục nhỏ và ít phổ biến hơn.

Đọc thêm  Odd là gì? Ý nghĩa và cách dùng chính xác nhất

Heading và Subheading trong SEO có quan trọng không?

Bạn biết đấy, nếu một cuốn sách mà không có các tựa đề, các chương và những mục nhỏ lẻ thì người đọc sẽ khó mà hình dung và xâu chuỗi những điều mình đã đọc. Một Site hay Post của bạn cũng như vậy, rất cần thiết phải có các Heading và Subheading.

  • Đối với Website: Với những Heading, Subheading tốt thì công cụ tìm kiếm sẽ có cái nhìn rõ hơn về bài viết và trang Web của bạn. Có thể nối Heading và Subheading là một trong những công cụ tuyệt với để tăng focus keyword và anchor text cho trang. 
  • Đối với người dùng: Với những Heading, Subheading tốt và rõ ràng sẽ giúp cho người dùng thấy rõ được nội dung bài viết. Qua đó người dùng có cái nhìn tổng quát hơn và nắm được những thông tin chính mà bài viết mang lại.

Qua bài viết này hy vọng bạn đã trả lời được câu hỏi “Subheading là gì”. Không những vận dụng thêm được những nghĩa về mặt chuyên ngành của từ mà còn là những kiến thức khác có thể giúp bạn hiểu biết hơn trong công việc. Mỗi ngày chỉ cần một bài viết nhỏ như này thôi cũng sẽ giúp bản thân hiểu biết hơn rồi. 

Tham khảo

1. https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/subheading

2. https://www.dictionary.com/browse/subheading

3. https://www.collinsdictionary.com/dictionary/english/subheading

4. https://www.merriam-webster.com/dictionary/subheading

5. https://www.merriam-webster.com/dictionary/subhead

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*