Take into account là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng

Khi bắt đầu học tiếng anh, bạn sẽ luôn phải gặp khó khăn trong vấn đề học từ vựng vì rất dễ bị nhầm lẫn và những câu thành ngữ có ý nghĩa đặc biệt. Vậy bạn đã từng hiểu rõ take into account là gì hay chưa? Những ngữ pháp nào thường được sử dụng kết hợp? Để giải đáp cho bạn tất cả những thắc mắc, cùng với đó là hệ thống toàn bộ ngữ nghĩa của từ và cụm từ account, giúp bạn lấy lại kiến thức một cách nhanh chóng.

Account là gì?

Từ vựng “Account” ở hình thức danh từ

Chỉ một sự thanh toán, chi trả cho các khoản nợ về việc mua hàng hóa hay dịch vụ nào đó. Bao gồm hai cụm từ thường sử dụng trong văn viết cũng như giao tiếp hàng ngày: Render an account( chi trả bằng một khoản tiền) và cast account( thống kê, tính toán chi tiết)

Đọc thêm  As Long As là gì? Cấu trúc và cách dùng thường gặp

Ex: He have to render an account before he checks in the room and use service of hotel.

(Anh ta cần phải thanh toán một khoản tiền trước khi nhận phòng và sử dụng các loại dịch vụ tại khách sạn)

Account danh từ
He have to render an account before he checks in the room and use service of hotel.

Ex: Could your wife help you cast account?

(Vợ của bạn có thể giúp bạn tính toán các khoản tiền được không?)

“Account” mang nghĩa sổ sách, kế toán, thống kê,…cụm từ thường sử dụng “keep account” chỉ những hoạt động cất giữ sổ sách, giấy tờ kế toán liên quan

Đọc thêm  So far là gì?

Ex: You should learn how to keep account well, it will help you with skills in the field of accounting later

(Bạn nên học cách tự quản lý sổ sách của bản thân, nó sẽ giúp bạn có kỹ năng trong lĩnh vực kế toán sau này)

“Account” mang nghĩa chỉ các bút toán được kê khai ghi nợ, cần được nhanh chóng thanh toán

Ex: Account of debts of business (bản kê khai các khoản nợ của doanh nghiệp)

  • Account of items (bản kê khai của các loại hàng hóa, sản phẩm)
  • Account of expense (bản kê khai các khoản chi tiêu)

Các cấu trúc thường được sử dụng kèm như “make out an account” (thiết lập một bản kê khai), “send in an account” (gửi những bản kê khai các khoản thanh toán).

“Account” mang nghĩa chỉ các tài khoản, công cụ giúp bạn đăng nhập vào các trang mạng, website, facebook, Instagram,…Account là nơi lưu trữ những thông tin cá nhân, tuyệt mật của chủ sở hữu được các doanh nghiệp thiết lập bảo mật an toàn. Với việc áp dụng “account” vào các công cụ trang tìm kiếm giúp khách hàng nhanh chóng truy cập, truy xuất các trang web dễ dàng.

Ex: My account is having privacy issues. I lost some important information

(Tài khoản của tôi đang có vấn đề về tính bảo mật. Tôi bị mất một số thông tin quan trọng)

My account is having privacy issues. I lost some important information

Ex: Have you created an account for this site?

(Bạn đã tạo một tài khoản nào cho trang web này chưa?)

Ex: Celebrity accounts are always strictly confidential

(Tài khoản của những người nổi tiếng luôn được bảo mật một cách tuyệt đối)

“Account” mang nghĩa chỉ sự lý giải, nguyên nhân, vấn đề cần giải quyết,…Các cụm từ thường được sử dụng trong văn viết như “give someone an account of something” ( đưa ra cho ai những lý do về một vấn đề nào đó), “account of something” (bài diễn giải, giới thiệu, tường thuật về vấn đề nào đó”

Đọc thêm  Get rid of là gì?

Từ vựng “Account” ở hình thức động từ

“Account”chỉ sự nhận định, đưa ra ý kiến xem xét của bản thân, cho rằng, coi là,…

Ex: She is not accounted fault in this accident

(Cô ta thì được cho là không có lỗi gì trong vụ tai nạn này)

Ex: He accounted that this problem is all my fault

(Anh ta cho rằng vấn đề này đều là do lỗi của tôi)

Account ở dạng động từ
He accounted that this problem is all my fault

“Account” mang nghĩa đưa ra nguyên do, là điều cần để giải thích nguyên do sự việc, lý do của vấn đề,…

Ex: Her excessive absences accounts for her failure in the exam.

(Việc nghỉ học quá nhiều của cô ta là lý do giải thích cô ta rớt trong kì thi này)

“Account” mang nghĩa chỉ một hành động tỉ mỉ, cẩn thận ghi chép, kê khai một điều gì đó cho ai về vấn đề, sự việc. Cụm từ thường được vận dụng “account to someone for something”

Ex: My boss asked me to account to him for revenues and expenditures of the past year.

(Ông chủ của tôi yêu cầu tôi ghi chép đầy đủ, rõ ràng cho ông ta về các khoản thu chi trong năm qua)

“Account” mang nghĩa chỉ hành động bộc phát, hủy diệt, giết chết một ai đó hay cái gì. 

Ex: She was charged with intentionally accounting her children

(Cô ta bị buộc tội vì cố ý giết chết con của mình)

Đọc thêm  As soon as là gì? Cách sử dụng cấu trúc từ A-Z

Bạn đang ở Hồ Chí Minh và cần tìm giáo viên dạy tiếng anh tại nhà tphcm thì có thể đến tại trung tâm gia sư Trí Việt – Một trong những trung tâm gia sư uy tín hàng đầu Việt Nam về chất lượng cũng như trình độ của gia sư. Đến với trung tâm này kiến thức tiếng anh của bạn sẽ được cải thiện một cách đáng kể bởi đội ngủ giàu kinh nghiệm tại trung tâm.

Take into account là gì?

Trong tiếng anh có rất nhiều cụm từ được sử dụng một cách đặc biệt trong một số trường hợp cụ thể. Trong số đó phải kể đến cụm từ “take into account” mang nghĩa chỉ sự để ý, quan tâm, chú ý đến một vấn đề nào đó. Mang đặc thù sử dụng trong các ngữ cảnh chỉ tính quan trọng cần phải suy xét kỹ càng một hành động hay sự việc nào đó. 

Take into account = take account of something = take into account sth = take into consideration

Ex: I really hope my boss will take into account the fact that I have devoted 20 years to the company and missed this mistake for me.

(Tôi rất mong ông chủ của mình sẽ xem xét về việc tơi đã cống hiến 20 năm cho công ty mà bỏ qua sai sót lần này cho tôi)

Ex: You can take into account at the possible consequences if this project is reduced in progress

(Bạn có thể xem xét kỹ qua những hậu quả có thể xảy ra nếu dự án này bị giảm bớt tiến độ hoàn thành)

Ý nghĩa take into account
You can take into account at the possible consequences if this project is reduced in progress

Ex: The opening ceremony did not take into account this sudden rain

(buổi khai mạc đã không được tính đến việc mưa đột xuất này)

Ex: John did not take into account the extra-projects incurred but gave the price list to customers

( John đã không tính kỹ đến những phát sinh ngoài dự án mà đã đưa ra bản kê khai giá cho khách hàng)

Ex: Please take into account the operation of the business. The company has lost 20 billion in the past year due to poor quality investment projects.

(Làm ơn hãy xem xét tới vấn đề hoạt động của doanh nghiệp. Công ty đã thua lỗ 20 tỷ trong năm vừa qua do những dự án đầu tư kém chất lượng.)

Ex: Have you take into account what will happen if this project fails?

(Bạn đã tính đến hậu quả sẽ xảy ra nếu dự án này thất bại hay chưa?)

Have you take into account what will happen if this project fails?

Ex: He was too subjective about his own working capacity without taking into account the costs incurred, which led to serious damage to the company.

(Anh ta đã quá chủ quan về năng lực làm việc của bản thân mà không tính đến các khoản chi phí phát sinh, điều này đã dẫn đến thiệt hại nghiêm trọng cho công ty)

Ex: At the beginning of buying the property, she did not take into account the geographical location and the weather, resulting in the price of the land being significantly reduced compared to the original purchase cost.

(Lúc ban đầu mua khu đất này, cô ta đã không tính đến vị trí địa lý và thời tiết, dẫn đến giá của khu đất bị giảm đáng kể so với chi phí mua ban đầu)

Ex: To become a good financial planner, you need to take into account the benefits and harms, bringing the lowest cost deduction for businesses.

(Để trở thành một nhà hoạch định tài chính giỏi, bạn cần phải xem xét tính đến những phát sinh có lợi và có hại, đem đến mức khấu trừ chi phí thấp nhất cho doanh nghiệp.)

Ex: In the country’s legal policies, the consequences of allowing labor migration from abroad are not taken into account.

(Trong chính sách pháp luật của đất nước này đã không tính đến những hậu quả của việc cho phép nhập cư lao động từ nước ngoài.)

In the country’s legal policies, the consequences of allowing labor migration from abroad are not taken into account.

Ex: She really is a professional tax planner. In revenue late this year, she took into account the costs incurred from which a tax reduction solution for the company was proposed

(Cô ta quả thật là một nhà hoạch định thuế chuyên nghiệp. Trong doanh thu cuối năm nay, cô ta đã tính đến những phát sinh chi phí từ đó đưa ra giải pháp giảm thuế cho công ty)

Ex: Fortunately, he has taken into account the changing weather factors that provide appropriate planning

(Thật may mắn là anh ta đã tính đến những yếu tố thời tiết thay đổi mà đưa ra những phương án dự trù phù hợp)

Ex: When I married her, I never took into account her to be a pragmatic woman and an outside lover

(Lúc cưới cô ta, tôi chưa từng tính đến việc cô ta là một người phụ nữ thực dụng và có tình nhân bên ngoài)

Ex: Before making a proposal, you need to take into account the arising, consequences as well as advantages and difficulties that need to be faced.

(Trước khi đưa ra một đề xuất nào, bạn cần phải tính đến những phát sinh, hậu quả cũng như thuận lợi và khó khăn cần phải đối mặt) 

Ex: My mother is very careful when working, with every incident she always takes into account the possible consequences and tries to fix it.

(Mẹ tôi rất cẩn thận khi làm việc, với mỗi một sự việc bà ấy luôn tính đến những hậu quả có thể xảy ra và tìm cách khắc phục nó.)

My mother is very careful when working, with every incident she always takes into account the possible consequences and tries to fix it.

Thành ngữ hay về Account

√ To balance the account: mang nghĩa chỉ các nghiệp vụ trong khoản thu chi

√ By/ from all accounts: Bởi hoặc từ các thông tin tài khoản thu thập được

√ By one’s own account: Theo nhận định, đánh giá của bản thân

√ To call someone to account for/ over something: xin phép, yêu cầu, đề nghị ai giải thích một vấn đề nào đó

√ To settle accounts with someone: Trả đũa một ai đó

√ To put/ turn something to good account: sử dụng một thứ gì đó một cách thông minh, đạt hiệu quả tốt

√ To take account of something: Chú ý, quan tâm đến điều gì, chiếu cố một vấn đề nào đó

√ To buy something on account: mua một thứ gì đó nhưng chưa trả tiền, mua chịu hàng hóa

√ To leave something out of account: không chú ý, để tâm đến một vấn đề gì cả

√ On someone’s account: đặt lợi ích của ai đó trên hết, vì lợi ích của người khác

√ On account of something/ On this/ that account: Nguyên nhân vì một điều gì đó, vì lý do này/ đó

√ On no account: Chả liên quan đến một lý do nào, hoàn toàn không có lý do

√ Of great/ small account: có sức ảnh hưởng to lớn/ nhỏ, mức độ quan trọng lớn/ nhỏ

√ There’s no accounting for something: rất khó để nói rõ một vấn đề nào đó, một điều khó mà giải thích hiểu được

Sau khi đã liệt kê đầy đủ những cụm từ liên quan đến account thường xuất hiện trong các đề thi toeic và ngữ pháp khác. Bạn sẽ không còn phải thắc mắc “take into account là gì” nữa, bởi cách sử dụng ứng với từng ngữ cảnh là hoàn toàn khác nhau. Hy vọng bài viết trên sẽ hữu ích cho việc tổng hợp kiến thức tiếng anh của bạn, xin cảm ơn.

Tham khảo

1. https://en.wiktionary.org/wiki/take_into_account

2. https://en.wiktionary.org/wiki/take_into_account

3. https://idioms.thefreedictionary.com/take+into+account

4. https://www.collinsdictionary.com/dictionary/english/take-into-account-take-account-of

5. https://www.dictionary.com/browse/take–into–account

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*