Master plan là gì?

Học tiếng anh không chỉ đơn thuần về việc học từ đơn mà còn là những hiểu biết của bản thân về cụm từ chuyên ngành. Vậy bạn có thể trả lời cho câu hỏi “Master plan là gì” không nào? Nếu bạn chưa biết câu trả lời thì hãy theo dõi bài viết này để hiểu và biết rõ thêm về Master plan là gì nhé!

Master là gì?

  • Từ loại: Danh từ
  • Phiên âm: UK: /ˈmɑː.stər/ US: /ˈmæs.tɚ/

Định nghĩa: Là một người thuê mướn, sở hữu hay kiểm soát. Hoặc một người mà kiểm soát những tình hình cụ thể. Hoặc là thuyền trường của một con tàu mang, chở hàng hóa. Hay còn có thể gọi là chủ nhân, thuyền trưởng thuyền buôn, thầy giáo, thợ cả, thạc sĩ, bản gốc,…

Ex: Love is the master key that opens the gates of happiness.

(Tình yêu là chìa khóa chủ mở ra cánh cổng hạnh phúc.)

Ex: The slave fearlessly lammed into his master.

(Người nô lệ sợ hãi rên rỉ vào chủ của mình.)

Ex: If money be not thy servant, it will be thy master

(Nếu tiền không phải là đầy tớ của Chúa, thì đó sẽ là chủ nhân của Chúa)

If money be not thy servant, it will be thy master

Ex: The teacher told his students to answer up when the master came.

(Giáo viên bảo học sinh của mình trả lời khi thầy đến.)

Ex: To follow the arrangement of fate is human; the master of his own fate is strong; not strong-minded is blindly, think thrice before acting is the wise man.

(Đi theo sự sắp đặt của số phận là con người; chủ nhân của số phận của mình là mạnh mẽ; không mạnh mẽ là mù quáng, hãy nghĩ ba lần trước khi hành động là người khôn ngoan.)

[irp]

Master plan là gì

Từ loại: Danh từ

Phiên âm: UK: /ˈmɑː.stə ˌplæn/ US: /ˈmæs.tɚ ˌplæn/

Định nghĩa: Một sự tổ chức để tạo ra quyết định của một người hay một đột nhóm về cách làm việc gì đó trong tương lai. Hay còn gọi là kế hoạch chỉ đạo.

Trong chuyên ngành cụ thể chúng ta có những nghĩa như sau:

  • Về ngành xây dựng: Tổng sơ đồ, mặt bằng chủ yếu, quy hoạch chung
  • Về kỹ thuật chung: Quy hoạch chung, quy hoạch tổng thể, mặt bằng chung, tổng mặt bằng
  • Về kinh tế: Tổng quy hoạch, tổng kế hoạch, chiến lược tổng thể

Ex: The job losses were part of a master plan aimed at transforming the structure of the company.

(Các tổn thất công việc là một phần của kế hoạch tổng thể nhằm thay đổi cấu trúc của công ty.)

The job losses were part of a master plan aimed at transforming the structure of the company.

Ex: Fresh details of the zoo master plan were presented to the Planning Commission on Thursday in a 190-page environmental impact report.

(Chi tiết mới về kế hoạch tổng thể vườn thú đã được trình bày trước Ủy ban Kế hoạch vào thứ Năm trong một báo cáo tác động môi trường dài 190 trang.)

[irp]

Ex: None the less, start out with a master plan and wherever possible, use it.

(Dù sao đi nữa, hãy bắt đầu với một kế hoạch tổng thể và bất cứ khi nào có thể, hãy sử dụng nó.)

Ex: Within the master plan of the New Songdo City urban center, HOK is also design architect for four separate mixed-use projects.

(Trong kế hoạch tổng thể của trung tâm đô thị New Songdo City, HOK cũng là kiến trúc sư thiết kế cho bốn dự án sử dụng hỗn hợp riêng biệt.)

Ex: Perhaps the time has come when we should humbly admit our limitations and seek solutions in co-operation with the Master Plan.

(Có lẽ đã đến lúc chúng ta nên khiêm tốn thừa nhận những hạn chế của mình và tìm kiếm giải pháp hợp tác với Kế hoạch tổng thể.)

Ex: Individual domestic budgets are just the same, and every family should plan its finances following such a master plan.

(Ngân sách cá nhân trong nước là như nhau, và mỗi gia đình nên lập kế hoạch tài chính theo kế hoạch tổng thể như vậy.)

Ex: The tentative concepts of the five finalists in a master plan design competition will go on view for the first time.

(Các khái niệm dự kiến của năm người vào chung kết trong một cuộc thi thiết kế kế hoạch tổng thể sẽ lần đầu tiên được xem.)

Ex: Master plan to us is anarrangement between nature and man – made, existing and emerging, big and small.

(Kế hoạch tổng thể đối với chúng tôi là sự khác biệt giữa thiên nhiên và con người – được tạo ra, tồn tại và mới nổi, lớn và nhỏ.)

[irp]

Thuật ngữ Master plan

Định nghĩa: Master plan (viết tắt là MsP) được hiểu nghĩa là tạo dựng một kế hoạch cho một dự án nào đó từ khi nó bắt đầu đến khi dự án đó đưa vào hoạt động. Và MsP chính là một file excell tổng hợp về các hạng mục theo thứ tự: Các hạn mục tối thiểu phải làm, thời gian thực hiện, nhiệm vụ các phòng ban trong,… Tóm lại, nhìn vào MsP phải thấy rõ được thứ tự các vấn đề nêu trên để biết mức độ thời gian để hoàn thành dự án đó.

Master Plan nghĩa là gì
Master Plan viết tắt là MSB

Bạn hoàn toàn có thể thiết lập những MsP khác nhau. Không chỉ để hỗ trợ việc lập kế hoạch hằng ngày của bản thân mà còn có thể đáp ứng những dự án mà công ty yêu cầu. Bạn nên có những lưu ý như sau khi thiết lập Master Plan khi làm việc trong công ty:

  • Thiết lập một MsP với mức tồn kho an toàn cao để phòng trường hợp bị thiếu hàng.
  • Thiết lập một MsP có khoảng thời gian an toàn cao đối với những nhà cung cấp mà không tin tưởng về sự đúng hẹn khi giao hàng.
  • Có 2 loại MsP nên thiết lập. Đó là Static plan & Dynamics plan.

Qua bài viết hy vọng bạn đã nắm chắc kiến thức và trả lời được cho câu hỏi “Master plan là gì” rồi nhỉ. Mong rằng mỗi ngày bạn sẽ cố gắng và học tập tốt hơn nữa nhé. Chúc bạn thành công.

Tham khảo

1. https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/master-plan

2. https://urban-regeneration.worldbank.org/node/51

3. https://www.definitions.net/definition/Master%20Plan

4. https://www.merriam-webster.com/dictionary/master%20plan

5. http://www.businessdictionary.com/definition/master-plan.html

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.